Nghĩa của từ proficiency trong tiếng Việt
proficiency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
proficiency
US /prəˈfɪʃ.ən.si/
UK /prəˈfɪʃ.ən.si/
Danh từ
sự thành thạo, sự tinh thông, năng lực
a high degree of skill; expertise
Ví dụ:
•
She demonstrated great proficiency in several languages.
Cô ấy đã thể hiện sự thành thạo tuyệt vời trong nhiều ngôn ngữ.
•
The job requires proficiency in computer software.
Công việc yêu cầu thành thạo phần mềm máy tính.
Từ liên quan: