Nghĩa của từ limping trong tiếng Việt

limping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

limping

US /ˈlɪmpɪŋ/
UK /ˈlɪmpɪŋ/

Tính từ

khập khiễng, đi cà nhắc

walking with difficulty because of an injured or stiff leg or foot

Ví dụ:
He came home with a limping gait after the accident.
Anh ấy về nhà với dáng đi khập khiễng sau tai nạn.
The injured bird had a noticeable limping wing.
Con chim bị thương có một cánh khập khiễng rõ rệt.

Động từ

khập khiễng, đi cà nhắc

present participle of 'to limp'

Ví dụ:
The dog was limping after stepping on a thorn.
Con chó đang khập khiễng sau khi giẫm phải gai.
The old car was limping along the road, making strange noises.
Chiếc xe cũ đang khập khiễng trên đường, phát ra những tiếng động lạ.
Từ liên quan: