Nghĩa của từ lightswitch trong tiếng Việt

lightswitch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lightswitch

US /ˈlaɪt.swɪtʃ/
UK /ˈlaɪt.swɪtʃ/
"lightswitch" picture

Danh từ

công tắc đèn

a switch for operating an electric light

Ví dụ:
He flipped the lightswitch to turn on the room lights.
Anh ấy bật công tắc đèn để bật đèn phòng.
The lightswitch in the hallway is broken.
Công tắc đèn ở hành lang bị hỏng.