Nghĩa của từ licensing trong tiếng Việt

licensing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

licensing

US /ˈlaɪ.sən.sɪŋ/
UK /ˈlaɪ.sən.sɪŋ/

Danh từ

cấp phép, cấp giấy phép

the granting of licenses, especially to permit the use of something or to allow an activity to take place

Ví dụ:
The company handles the licensing of its software products.
Công ty xử lý việc cấp phép các sản phẩm phần mềm của mình.
New regulations will affect the licensing of restaurants.
Các quy định mới sẽ ảnh hưởng đến việc cấp phép nhà hàng.