Nghĩa của từ levi trong tiếng Việt

levi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

levi

US /ˈliːvaɪ/
UK /ˈliːvaɪ/

Danh từ

Levi

a male given name, from Hebrew meaning 'joined' or 'attached'

Ví dụ:
My son's name is Levi.
Tên con trai tôi là Levi.
Levi is a common name in many cultures.
Levi là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Nhãn hiệu

Levi's

a brand of denim jeans, founded by Levi Strauss

Ví dụ:
He always wears Levi's jeans.
Anh ấy luôn mặc quần jean Levi's.
Levi's is a well-known brand for denim clothing.
Levi's là một thương hiệu nổi tiếng về quần áo denim.
Từ liên quan: