Nghĩa của từ lessons trong tiếng Việt
lessons trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lessons
US /ˈlɛs.ənz/
UK /ˈlɛs.ənz/
Danh từ số nhiều
1.
bài học, tiết học
periods of learning or teaching
Ví dụ:
•
The students have five lessons today.
Học sinh có năm tiết học hôm nay.
•
She gives piano lessons on Saturdays.
Cô ấy dạy các bài học piano vào thứ Bảy.
2.
bài học, kinh nghiệm
things learned from experience
Ví dụ:
•
He learned valuable lessons from his mistakes.
Anh ấy đã học được những bài học quý giá từ những sai lầm của mình.
•
Life's hard lessons made her stronger.
Những bài học khắc nghiệt của cuộc sống đã khiến cô ấy mạnh mẽ hơn.
Từ liên quan: