Nghĩa của từ lesioned trong tiếng Việt
lesioned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lesioned
US /ˈliːʒənd/
UK /ˈliːʒənd/
Tính từ
bị tổn thương, có vết thương
having a lesion; damaged by a lesion
Ví dụ:
•
The doctor examined the lesioned tissue.
Bác sĩ đã kiểm tra mô bị tổn thương.
•
Researchers studied the behavior of rats with lesioned brains.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của chuột có não bị tổn thương.
Từ liên quan: