Nghĩa của từ lengthening trong tiếng Việt

lengthening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lengthening

US /ˈleŋθ.nɪŋ/
UK /ˈleŋθ.nɪŋ/

Danh từ

sự kéo dài, sự gia hạn

the action or process of making something longer

Ví dụ:
The tailor suggested a slight lengthening of the dress.
Thợ may đề nghị kéo dài chiếc váy một chút.
The lengthening of daylight hours is noticeable in spring.
Sự kéo dài của thời gian ban ngày dễ nhận thấy vào mùa xuân.

Tính từ

kéo dài, dài ra

becoming longer

Ví dụ:
The days are gradually lengthening as summer approaches.
Ngày đang dần dài ra khi mùa hè đến gần.
We observed the lengthening shadows at sunset.
Chúng tôi quan sát những cái bóng dài ra lúc hoàng hôn.