Nghĩa của từ lengthen trong tiếng Việt
lengthen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lengthen
US /ˈleŋ.θən/
UK /ˈleŋ.θən/
Động từ
làm dài, dài ra
make or become longer
Ví dụ:
•
She decided to lengthen her skirt by adding a ruffle.
Cô ấy quyết định làm dài váy của mình bằng cách thêm một đường diềm.
•
The days lengthen as summer approaches.
Ngày dài ra khi mùa hè đến gần.
Từ liên quan: