Nghĩa của từ leer trong tiếng Việt

leer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leer

US /lɪr/
UK /lɪər/

Động từ

nhìn chằm chằm với ánh mắt dâm đãng, liếc mắt đưa tình

look or gaze in an unpleasant, malicious, or lascivious way

Ví dụ:
He kept leering at her across the room.
Anh ta cứ nhìn chằm chằm cô ấy với ánh mắt dâm đãng từ bên kia phòng.
The man leered at the women passing by.
Người đàn ông nhìn chằm chằm những người phụ nữ đi ngang qua với ánh mắt dâm đãng.

Danh từ

cái nhìn dâm đãng, ánh mắt đưa tình

an unpleasant, malicious, or lascivious look

Ví dụ:
He gave her a suggestive leer.
Anh ta liếc nhìn cô ấy một cái nhìn đầy ẩn ý.
She ignored his crude leer.
Cô ấy phớt lờ cái nhìn thô tục của anh ta.
Từ liên quan: