Nghĩa của từ leered trong tiếng Việt

leered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leered

US /lɪrd/
UK /lɪəd/

Động từ

nhìn chằm chằm dâm đãng, cười nham hiểm

look or gaze in an unpleasant, malicious, or lascivious way

Ví dụ:
He leered at her from across the room.
Anh ta nhìn chằm chằm cô ấy một cách dâm đãng từ bên kia phòng.
The villain leered as he revealed his evil plan.
Tên phản diện cười nham hiểm khi tiết lộ kế hoạch độc ác của mình.