Nghĩa của từ "leading off" trong tiếng Việt

"leading off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

leading off

US /ˈliːdɪŋ ɔf/
UK /ˈliːdɪŋ ɒf/

Cụm động từ

1.

bắt đầu, mở đầu

to start or begin an event, activity, or discussion

Ví dụ:
The conference will be leading off with a keynote speech from the CEO.
Hội nghị sẽ mở đầu bằng bài phát biểu quan trọng của CEO.
He decided to lead off the meeting with a joke to lighten the mood.
Anh ấy quyết định mở đầu cuộc họp bằng một câu chuyện cười để làm dịu không khí.
2.

đánh bóng đầu tiên, mở đầu lượt đánh

to be the first batter in a baseball game or inning

Ví dụ:
The star player will be leading off for the team in today's game.
Cầu thủ ngôi sao sẽ đánh bóng đầu tiên cho đội trong trận đấu hôm nay.
It's always exciting to see who will be leading off in the bottom of the ninth.
Luôn thú vị khi xem ai sẽ đánh bóng đầu tiên ở hiệp dưới thứ chín.