Nghĩa của từ latch trong tiếng Việt

latch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

latch

US /lætʃ/
UK /lætʃ/

Danh từ

chốt cửa, then cửa

a metal bar with a catch and a lever used for fastening a door or gate

Ví dụ:
He lifted the latch and pushed the gate open.
Anh ấy nhấc chốt cửa lên và đẩy cổng mở ra.
Make sure the garden gate has a secure latch.
Hãy đảm bảo cổng vườn có chốt cửa an toàn.

Động từ

1.

chốt, cài then

fasten (a door or gate) with a latch

Ví dụ:
She closed the door and latched it securely.
Cô ấy đóng cửa và chốt chặt lại.
Don't forget to latch the gate when you leave.
Đừng quên chốt cổng khi bạn rời đi.
2.

bám vào, dính vào

grasp or attach to something

Ví dụ:
The baby tried to latch onto her mother's finger.
Em bé cố gắng bám vào ngón tay của mẹ.
The dog latched onto the ball and wouldn't let go.
Con chó bám vào quả bóng và không chịu nhả ra.
Từ liên quan: