Nghĩa của từ larger trong tiếng Việt
larger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
larger
US /ˈlɑːrdʒər/
UK /ˈlɑːdʒər/
Tính từ
lớn hơn, rộng hơn
of more than average size, extent, or quantity
Ví dụ:
•
We need a larger table for all these guests.
Chúng ta cần một cái bàn lớn hơn cho tất cả những vị khách này.
•
The company reported a larger profit this quarter.
Công ty đã báo cáo lợi nhuận lớn hơn trong quý này.
Từ liên quan: