Nghĩa của từ landed trong tiếng Việt
landed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
landed
US /ˈlæn.dɪd/
UK /ˈlæn.dɪd/
Động từ
hạ cánh, có được
past simple and past participle of land
Ví dụ:
•
The plane landed safely at the airport.
Máy bay đã hạ cánh an toàn tại sân bay.
•
He finally landed the job he always wanted.
Cuối cùng anh ấy đã có được công việc mình hằng mong muốn.
Tính từ
sở hữu đất đai, có đất
owning a lot of land
Ví dụ:
•
The family was very wealthy and landed.
Gia đình đó rất giàu có và sở hữu nhiều đất đai.
•
He came from a landed gentry family.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình quý tộc sở hữu đất đai.
Từ liên quan: