Nghĩa của từ laceration trong tiếng Việt
laceration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
laceration
US /ˌlæs.əˈreɪ.ʃən/
UK /ˌlæs.ərˈeɪ.ʃən/
Danh từ
vết rách
a cut:
Ví dụ:
•
The boy had received horrific injuries in the attack, including lacerations to both arms.
Từ liên quan: