Nghĩa của từ "lab technician" trong tiếng Việt

"lab technician" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lab technician

US /læb tekˈnɪʃ.ən/
UK /læb tekˈnɪʃ.ən/
"lab technician" picture

Danh từ

kỹ thuật viên phòng thí nghiệm

a person who works in a laboratory, performing practical and technical tasks to support scientific research or medical testing

Ví dụ:
The lab technician analyzed the blood samples for any abnormalities.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích các mẫu máu để tìm bất kỳ dấu hiệu bất thường nào.
She is training to become a lab technician in a chemical plant.
Cô ấy đang đào tạo để trở thành một kỹ thuật viên phòng thí nghiệm tại một nhà máy hóa chất.