Nghĩa của từ "know how" trong tiếng Việt
"know how" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
know how
US /ˈnoʊˌhaʊ/
UK /ˈnəʊˌhaʊ/
Danh từ
bí quyết, kiến thức thực tế, kinh nghiệm
practical knowledge or skill; expertise
Ví dụ:
•
The company has the technical know-how to develop new software.
Công ty có bí quyết kỹ thuật để phát triển phần mềm mới.
•
He lacks the practical know-how to fix the engine.
Anh ấy thiếu bí quyết thực tế để sửa động cơ.