Nghĩa của từ "kings have long arms" trong tiếng Việt

"kings have long arms" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kings have long arms

US /kɪŋz hæv lɔŋ ɑrmz/
UK /kɪŋz hæv lɒŋ ɑːmz/
"kings have long arms" picture

Thành ngữ

quyền lực có cánh tay dài

powerful people or governments have the means to reach or punish those who are far away or think they are safe

Ví dụ:
He fled to another country, but he soon learned that kings have long arms.
Anh ta đã trốn sang nước khác, nhưng sớm nhận ra rằng quyền lực có thể vươn tới bất cứ đâu.
Don't think you can escape justice; kings have long arms.
Đừng nghĩ rằng bạn có thể trốn thoát công lý; quyền lực có cánh tay rất dài.