Nghĩa của từ kingdoms trong tiếng Việt

kingdoms trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kingdoms

US /ˈkɪŋ.dəmz/
UK /ˈkɪŋ.dəmz/

Danh từ số nhiều

1.

vương quốc

countries ruled by a king or queen

Ví dụ:
Ancient kingdoms often had vast territories and powerful armies.
Các vương quốc cổ đại thường có lãnh thổ rộng lớn và quân đội hùng mạnh.
The story tells of two warring kingdoms.
Câu chuyện kể về hai vương quốc đang chiến tranh.
2.

giới

divisions of the natural world, such as the animal kingdom or plant kingdom

Ví dụ:
Scientists classify living organisms into different kingdoms.
Các nhà khoa học phân loại các sinh vật sống thành các giới khác nhau.
The animal kingdom is incredibly diverse.
Giới động vật vô cùng đa dạng.