Nghĩa của từ kidnapped trong tiếng Việt
kidnapped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
kidnapped
US /ˈkɪd.næpt/
UK /ˈkɪd.næpt/
Động từ
bắt cóc
to abduct (someone) and hold them captive, typically to obtain a ransom
Ví dụ:
•
The child was kidnapped from her home.
Đứa trẻ đã bị bắt cóc khỏi nhà.
•
He was accused of trying to kidnap the ambassador.
Anh ta bị buộc tội cố gắng bắt cóc đại sứ.
Tính từ
bị bắt cóc
having been abducted and held captive
Ví dụ:
•
The police are searching for the kidnapped child.
Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ bị bắt cóc.
•
The kidnapped victim was eventually rescued.
Nạn nhân bị bắt cóc cuối cùng đã được giải cứu.
Từ liên quan: