Nghĩa của từ karate trong tiếng Việt
karate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
karate
US /kəˈrɑː.t̬i/
UK /kəˈrɑː.ti/
Danh từ
karate
a Japanese martial art involving kicking, punching, and open-hand techniques.
Ví dụ:
•
He has been practicing karate for five years.
Anh ấy đã tập karate được năm năm.
•
She earned a black belt in karate.
Cô ấy đã đạt đai đen karate.
Từ liên quan: