Nghĩa của từ jurisdictions trong tiếng Việt

jurisdictions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jurisdictions

US /ˌdʒʊr.ɪsˈdɪk.ʃənz/
UK /ˌdʒʊə.rɪsˈdɪk.ʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

quyền tài phán, thẩm quyền

the official power to make legal decisions and judgments

Ví dụ:
The court has limited jurisdictions over international cases.
Tòa án có quyền tài phán hạn chế đối với các vụ án quốc tế.
Different states have different legal jurisdictions.
Các bang khác nhau có quyền tài phán pháp lý khác nhau.
2.

phạm vi quyền tài phán, phạm vi thẩm quyền

the extent of the power to make legal decisions and judgments

Ví dụ:
The case falls outside our jurisdictions.
Vụ việc nằm ngoài thẩm quyền của chúng tôi.
The new law expands the jurisdictions of local police.
Luật mới mở rộng thẩm quyền của cảnh sát địa phương.
3.

khu vực tài phán, địa hạt tư pháp

a territory or district within which a court or government agency may properly exercise its power

Ví dụ:
The crime was committed in a different jurisdiction.
Tội phạm đã được thực hiện ở một khu vực tài phán khác.
Each city has its own local jurisdictions.
Mỗi thành phố có các khu vực tài phán địa phương riêng.