Nghĩa của từ juggle trong tiếng Việt

juggle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

juggle

US /ˈdʒʌɡ.əl/
UK /ˈdʒʌɡ.əl/

Động từ

1.

tung hứng

to keep several objects in the air at the same time by throwing and catching them quickly

Ví dụ:
He can juggle three balls at once.
Anh ấy có thể tung hứng ba quả bóng cùng lúc.
The clown began to juggle pins for the audience.
Chú hề bắt đầu tung hứng các cây gậy cho khán giả.
2.

xoay sở, quản lý

to try to deal with two or more important jobs or activities at the same time

Ví dụ:
Many parents have to juggle work and family responsibilities.
Nhiều bậc cha mẹ phải xoay sở giữa công việc và trách nhiệm gia đình.
It's hard to juggle a full-time job with studying for a degree.
Thật khó để xoay sở một công việc toàn thời gian với việc học để lấy bằng.
Từ liên quan: