Nghĩa của từ jardiniere trong tiếng Việt

jardiniere trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jardiniere

US /ˌʒɑːr.dɪnˈɪr/
UK /ˌʒɑː.dɪn.iˈeər/
"jardiniere" picture

Danh từ

chậu cây cảnh, kệ cây cảnh

an ornamental stand or large pot for plants

Ví dụ:
She placed the fern in a beautiful ceramic jardiniere.
Cô ấy đặt cây dương xỉ vào một chiếc chậu cây cảnh bằng gốm đẹp mắt.
The antique jardiniere was a focal point in the living room.
Chiếc chậu cây cảnh cổ là điểm nhấn trong phòng khách.