Nghĩa của từ itching trong tiếng Việt

itching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

itching

US /ˈɪtʃ.ɪŋ/
UK /ˈɪtʃ.ɪŋ/

Danh từ

ngứa

an uncomfortable sensation on the skin that causes a desire to scratch

Ví dụ:
The mosquito bite caused an intense itching.
Vết muỗi đốt gây ra ngứa dữ dội.
She couldn't stop the constant itching on her arm.
Cô ấy không thể ngừng ngứa liên tục trên cánh tay.

Tính từ

ngứa

having an itch; feeling a sensation that causes a desire to scratch

Ví dụ:
My skin is so dry, it's really itching.
Da tôi rất khô, nó thực sự ngứa.
I have an itching rash on my arm.
Tôi có một vết phát ban ngứa trên cánh tay.
Từ liên quan: