Nghĩa của từ isotonic trong tiếng Việt
isotonic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
isotonic
US /aɪ.səˈtɑː.nɪk/
UK /aɪ.səˈtɒn.ɪk/
Tính từ
1.
đẳng trương
denoting or relating to a solution having the same osmotic pressure as some other solution, especially one in a cell or a body fluid.
Ví dụ:
•
Athletes often drink isotonic sports drinks to rehydrate.
Các vận động viên thường uống đồ uống thể thao đẳng trương để bù nước.
•
An isotonic solution has the same concentration of solutes as blood plasma.
Dung dịch đẳng trương có cùng nồng độ chất tan với huyết tương.
Từ đồng nghĩa:
2.
đẳng trương
relating to muscular contraction in which the muscle shortens while generating a constant force.
Ví dụ:
•
Isotonic exercises involve movement, like lifting weights.
Các bài tập đẳng trương liên quan đến chuyển động, như nâng tạ.
•
During an isotonic contraction, the muscle length changes.
Trong quá trình co cơ đẳng trương, chiều dài cơ thay đổi.
Từ trái nghĩa: