Nghĩa của từ isometric trong tiếng Việt

isometric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

isometric

US /ˌaɪsoʊˈmetrɪk/
UK /ˌaɪsəʊˈmetrɪk/

Tính từ

1.

đẳng cự, đẳng hướng

of or having equal dimensions

Ví dụ:
The architect designed the building with isometric proportions.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với tỷ lệ đẳng cự.
An isometric drawing shows all three dimensions in a single view.
Một bản vẽ đẳng cự thể hiện cả ba chiều trong một khung nhìn duy nhất.
2.

đẳng trường, đẳng lực

of or involving muscular contraction in which the muscle is tensed but does not shorten

Ví dụ:
Planks are an excellent example of an isometric exercise.
Tư thế plank là một ví dụ tuyệt vời về bài tập đẳng trường.
Holding a heavy object without moving it is an isometric contraction.
Giữ một vật nặng mà không di chuyển là một sự co cơ đẳng trường.