Nghĩa của từ "is supposed to" trong tiếng Việt

"is supposed to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

is supposed to

US /ɪz səˈpoʊzd tu/
UK /ɪz səˈpəʊzd tuː/

Cụm từ

1.

phải, được cho là

to be expected or required to do something

Ví dụ:
You are supposed to finish your homework before watching TV.
Bạn phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi xem TV.
The train is supposed to arrive at 10 AM.
Tàu được cho là sẽ đến lúc 10 giờ sáng.
2.

được cho là, nghe nói là

to be generally believed or rumored to be true, even if it's not certain

Ví dụ:
He is supposed to be a very wealthy man.
Anh ta được cho là một người đàn ông rất giàu có.
The new restaurant is supposed to be excellent.
Nhà hàng mới được cho là rất tuyệt vời.