Nghĩa của từ "supposed to" trong tiếng Việt

"supposed to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

supposed to

US /səˈpoʊzd tuː/
UK /səˈpəʊzd tuː/

Cụm từ

1.

phải, được cho là

expected or required to do something

Ví dụ:
You're supposed to be here by 9 AM.
Bạn phải có mặt ở đây trước 9 giờ sáng.
I'm not supposed to tell you this, but...
Tôi không được phép nói cho bạn điều này, nhưng...
2.

được cho là, được tin là

believed to be true or to exist

Ví dụ:
The treasure is supposed to be hidden somewhere in this forest.
Kho báu được cho là ẩn giấu ở đâu đó trong khu rừng này.
This new diet is supposed to help you lose weight quickly.
Chế độ ăn kiêng mới này được cho là giúp bạn giảm cân nhanh chóng.