Nghĩa của từ inwards trong tiếng Việt
inwards trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inwards
US /ˈɪn.wɚdz/
UK /ˈɪn.wədz/
Trạng từ
hướng vào trong
towards the inside:
Ví dụ:
•
After the accident, her thoughts began to turn inwards (= to her own interests or problems).
Từ liên quan: