Nghĩa của từ invoiced trong tiếng Việt

invoiced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

invoiced

US /ˈɪn.vɔɪst/
UK /ˈɪn.vɔɪst/

Động từ

lập hóa đơn, xuất hóa đơn

to send an invoice to (someone)

Ví dụ:
We will invoice you for the services rendered at the end of the month.
Chúng tôi sẽ lập hóa đơn cho bạn về các dịch vụ đã cung cấp vào cuối tháng.
The company invoiced the client for the completed project.
Công ty đã lập hóa đơn cho khách hàng về dự án đã hoàn thành.

Tính từ

đã lập hóa đơn, đã xuất hóa đơn

(of goods or services) for which an invoice has been sent

Ví dụ:
The items were shipped and invoiced yesterday.
Các mặt hàng đã được vận chuyển và lập hóa đơn vào ngày hôm qua.
All invoiced services must be paid within 30 days.
Tất cả các dịch vụ đã lập hóa đơn phải được thanh toán trong vòng 30 ngày.
Từ liên quan: