Nghĩa của từ invoices trong tiếng Việt
invoices trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
invoices
US /ˈɪn.vɔɪsɪz/
UK /ˈɪn.vɔɪsɪz/
Danh từ số nhiều
hóa đơn
a list of goods sent or services provided, with a statement of the sum due for these; a bill
Ví dụ:
•
We need to process all outstanding invoices by the end of the week.
Chúng ta cần xử lý tất cả các hóa đơn chưa thanh toán trước cuối tuần.
•
The company sends out monthly invoices to its clients.
Công ty gửi hóa đơn hàng tháng cho khách hàng của mình.
Từ liên quan: