Nghĩa của từ invaded trong tiếng Việt
invaded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
invaded
US /ɪnˈveɪdɪd/
UK /ɪnˈveɪdɪd/
Quá khứ phân từ
1.
xâm lược, xâm chiếm
entered a country or region with armed forces to conquer or occupy it
Ví dụ:
•
The country was invaded by its powerful neighbor.
Đất nước đã bị nước láng giềng hùng mạnh xâm lược.
•
Historically, many empires have invaded and conquered new territories.
Trong lịch sử, nhiều đế chế đã xâm lược và chinh phục các vùng lãnh thổ mới.
2.
xâm chiếm, xâm phạm
spread into a place or system in a way that is harmful or unwanted
Ví dụ:
•
The weeds have invaded the entire garden.
Cỏ dại đã xâm chiếm toàn bộ khu vườn.
•
His privacy was invaded by the persistent paparazzi.
Sự riêng tư của anh ấy đã bị các tay săn ảnh dai dẳng xâm phạm.