Nghĩa của từ introspective trong tiếng Việt
introspective trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
introspective
US /ˌɪn.trəˈspek.tɪv/
UK /ˌɪn.trəˈspek.tɪv/
Tính từ
hướng nội, tự xem xét
characterized by or given to introspection; the examination or observation of one's own mental and emotional processes.
Ví dụ:
•
He is a quiet, introspective man who spends a lot of time thinking about his feelings.
Anh ấy là một người đàn ông trầm tính, hướng nội, dành nhiều thời gian để suy nghĩ về cảm xúc của mình.
•
Her latest album features more introspective lyrics.
Album mới nhất của cô ấy có những lời bài hát sâu sắc hơn.
Từ liên quan: