Nghĩa của từ intervals trong tiếng Việt

intervals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

intervals

US /ˈɪn.tər.vəlz/
UK /ˈɪn.tə.vəlz/

Danh từ số nhiều

1.

khoảng thời gian, thời kỳ

periods of time between two events or points

Ví dụ:
The bus runs at regular intervals.
Xe buýt chạy theo khoảng thời gian đều đặn.
There were long intervals of silence during the meeting.
Có những khoảng thời gian im lặng kéo dài trong cuộc họp.
2.

quãng

the difference in pitch between two musical notes

Ví dụ:
She practiced playing major and minor intervals on the piano.
Cô ấy luyện tập chơi các quãng trưởng và thứ trên đàn piano.
Understanding musical intervals is crucial for harmony.
Hiểu các quãng nhạc là rất quan trọng đối với hòa âm.