Nghĩa của từ interlaced trong tiếng Việt

interlaced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

interlaced

US /ˌɪntərˈleɪst/
UK /ˌɪntəˈleɪst/

Tính từ

đan xen, quấn vào nhau

crossed or woven together; intertwined

Ví dụ:
The branches of the trees were interlaced, forming a natural canopy.
Các cành cây đan xen vào nhau, tạo thành một tán cây tự nhiên.
Her fingers were interlaced with his as they walked.
Các ngón tay của cô ấy đan xen vào ngón tay của anh ấy khi họ đi bộ.
Từ liên quan: