Nghĩa của từ intercut trong tiếng Việt

intercut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

intercut

US /ˌɪntərˈkʌt/
UK /ˌɪn.təˈkʌt/
"intercut" picture

Động từ

xen kẽ, cắt xen

alternate (scenes or shots) with contrasting scenes or shots in a film or video

Ví dụ:
The director decided to intercut the present-day scenes with flashbacks to her childhood.
Đạo diễn quyết định xen kẽ các cảnh hiện tại với những đoạn hồi tưởng về tuổi thơ của cô.
The documentary intercuts interviews with archival footage.
Bộ phim tài liệu xen kẽ các cuộc phỏng vấn với cảnh quay lưu trữ.