Nghĩa của từ instancing trong tiếng Việt
instancing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
instancing
US /ˈɪnstənsɪŋ/
UK /ˈɪnstənsɪŋ/
Danh từ
khởi tạo, tạo đối tượng
the process of creating an instance of an object in object-oriented programming
Ví dụ:
•
Object instancing is a fundamental concept in many programming languages.
Khởi tạo đối tượng là một khái niệm cơ bản trong nhiều ngôn ngữ lập trình.
•
The framework handles the automatic instancing of components.
Khung công việc xử lý việc khởi tạo tự động các thành phần.
Từ liên quan: