Nghĩa của từ installer trong tiếng Việt

installer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

installer

US /ɪnˈstɑː.lɚ/
UK /ɪnˈstɔː.lər/

Danh từ

thợ lắp đặt, trình cài đặt

a person or company that installs something, especially equipment or software

Ví dụ:
The company sent an experienced installer to set up our new security system.
Công ty đã cử một thợ lắp đặt có kinh nghiệm để thiết lập hệ thống an ninh mới của chúng tôi.
The software installer guides you through the setup process.
Trình cài đặt phần mềm sẽ hướng dẫn bạn qua quá trình thiết lập.