Nghĩa của từ insisted trong tiếng Việt

insisted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

insisted

US /ɪnˈsɪstɪd/
UK /ɪnˈsɪstɪd/

Thì quá khứ

1.

khăng khăng, nhấn mạnh

demanded something forcefully, not accepting refusal

Ví dụ:
She insisted that he apologize for his rude behavior.
Cô ấy khăng khăng rằng anh ta phải xin lỗi vì hành vi thô lỗ của mình.
He insisted on paying for dinner, despite my protests.
Anh ấy khăng khăng đòi trả tiền bữa tối, mặc dù tôi đã phản đối.
2.

khẳng định, nhấn mạnh

stated something as a fact, even when others disagreed

Ví dụ:
The witness insisted that he had seen the suspect at the crime scene.
Nhân chứng khẳng định rằng anh ta đã nhìn thấy nghi phạm tại hiện trường vụ án.
Despite the evidence, she insisted on her innocence.
Mặc dù có bằng chứng, cô ấy vẫn khăng khăng về sự vô tội của mình.