Nghĩa của từ insistent trong tiếng Việt

insistent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

insistent

US /ɪnˈsɪs.tənt/
UK /ɪnˈsɪs.tənt/
"insistent" picture

Tính từ

1.

khăng khăng, nằng nặc

insisting on or demanding something; not allowing refusal

Ví dụ:
She was insistent that they should leave immediately.
Cô ấy khăng khăng rằng họ nên rời đi ngay lập tức.
The child was insistent on having another cookie.
Đứa trẻ nằng nặc đòi thêm một chiếc bánh quy nữa.
2.

liên hồi, dồn dập, dai dẳng

continuing for a long period of time in a way that cannot be ignored

Ví dụ:
There was an insistent knocking at the door.
Có tiếng gõ cửa dồn dập.
The insistent buzzing of the fly was very annoying.
Tiếng vo ve liên hồi của con ruồi rất khó chịu.