Nghĩa của từ insides trong tiếng Việt

insides trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

insides

US /ˈɪnˌsaɪdz/
UK /ˈɪnˌsaɪdz/

Danh từ số nhiều

1.

bên trong, nội tạng

the inner parts of something, especially a building or a machine

Ví dụ:
The fire damaged the insides of the house.
Đám cháy đã làm hỏng bên trong ngôi nhà.
He knows the insides of the computer like the back of his hand.
Anh ấy biết rõ bên trong máy tính như lòng bàn tay.
2.

nội tạng, ruột

the stomach and bowels

Ví dụ:
My insides hurt after eating that spicy food.
Bụng tôi đau sau khi ăn đồ ăn cay đó.
He felt his insides churn with anxiety.
Anh ấy cảm thấy ruột gan cồn cào vì lo lắng.