Nghĩa của từ innate trong tiếng Việt

innate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

innate

US /ɪˈneɪt/
UK /ɪˈneɪt/
"innate" picture

Tính từ

bẩm sinh, vốn có

inborn; natural; existing from the time a person or animal is born

Ví dụ:
She has an innate ability to connect with people.
Cô ấy có khả năng bẩm sinh để kết nối với mọi người.
Is our sense of right and wrong innate or learned?
Ý thức về đúng sai của chúng ta là bẩm sinh hay do học hỏi mà có?
Từ liên quan: