Nghĩa của từ inked trong tiếng Việt

inked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inked

US /ɪŋkt/
UK /ɪŋkt/

Tính từ

có hình xăm, được xăm

having a tattoo or tattoos

Ví dụ:
She has several beautiful designs inked on her arms.
Cô ấy có một vài hình xăm đẹp trên cánh tay.
The rock star was heavily inked with tribal patterns.
Ngôi sao nhạc rock có rất nhiều hình xăm trên người với các họa tiết bộ lạc.

Động từ

xăm, phủ mực

to apply ink to something, especially a tattoo

Ví dụ:
The artist carefully inked the intricate design onto his client's back.
Người nghệ sĩ cẩn thận xăm hình thiết kế phức tạp lên lưng khách hàng của mình.
He had his arm inked with a dragon.
Anh ấy đã xăm hình một con rồng lên cánh tay.