Nghĩa của từ infused trong tiếng Việt

infused trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

infused

US /ɪnˈfjuːzd/
UK /ɪnˈfjuːzd/

Tính từ

ngập tràn, thấm đẫm

permeated with a quality or element

Ví dụ:
The air was infused with the scent of jasmine.
Không khí ngập tràn hương hoa nhài.
His writing is infused with a deep sense of melancholy.
Văn phong của anh ấy thấm đẫm một cảm giác u sầu sâu sắc.