Nghĩa của từ inflatable trong tiếng Việt
inflatable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inflatable
US /ɪnˈfleɪ.t̬ə.bəl/
UK /ɪnˈfleɪ.tə.bəl/
Tính từ
bơm hơi, có thể bơm phồng
designed to be inflated with air or gas
Ví dụ:
•
We bought an inflatable swimming pool for the backyard.
Chúng tôi đã mua một hồ bơi bơm hơi cho sân sau.
•
The children loved playing with the giant inflatable slide.
Những đứa trẻ thích chơi với cầu trượt bơm hơi khổng lồ.
Danh từ
đồ bơm hơi, vật bơm hơi
an object that is designed to be inflated with air or gas
Ví dụ:
•
The children played with various inflatables in the pool.
Những đứa trẻ chơi với nhiều đồ bơm hơi khác nhau trong hồ bơi.
•
They brought a large dolphin inflatable to the beach.
Họ mang một con cá heo bơm hơi lớn ra bãi biển.