Nghĩa của từ inflame trong tiếng Việt
inflame trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inflame
US /ɪnˈfleɪm/
UK /ɪnˈfleɪm/
Động từ
đốt cháy
to cause or increase very strong feelings such as anger or excitement:
Ví dụ:
•
Reducing the number of staff is certain to inflame the already angry medical profession.
Từ liên quan: