Nghĩa của từ infirm trong tiếng Việt

infirm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

infirm

US /ɪnˈfɝːm/
UK /ɪnˈfɜːm/
"infirm" picture

Tính từ

ốm yếu, gầy yếu

not physically or mentally strong, especially through age or illness

Ví dụ:
She was elderly and infirm, requiring constant care.
Bà ấy đã già và ốm yếu, cần được chăm sóc liên tục.
The hospital provides a special ward for the infirm.
Bệnh viện có một khu đặc biệt dành cho những người ốm yếu.
Từ liên quan: