Nghĩa của từ inculcation trong tiếng Việt
inculcation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inculcation
US /ˌɪŋ.kʌlˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌɪŋ.kʌlˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
truyền thụ, giáo dục, thấm nhuần
the act of teaching or impressing upon the mind by frequent repetition or instruction
Ví dụ:
•
The constant inculcation of moral values is essential for character development.
Việc truyền thụ liên tục các giá trị đạo đức là cần thiết cho sự phát triển nhân cách.
•
Through repeated exercises, the teacher aimed for the inculcation of good study habits.
Thông qua các bài tập lặp đi lặp lại, giáo viên nhằm mục đích truyền thụ thói quen học tập tốt.
Từ liên quan: